mạch điện
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Mạch điện: Là một hệ thống khép kín gồm các linh kiện điện (như nguồn điện, dây dẫn, tải tiêu thụ) được kết nối với nhau, cho phép dòng điện chạy qua để thực hiện một chức năng cụ thể, như cung cấp năng lượng, xử lý tín hiệu hoặc điều khiển.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mạch điện trong chiếc đèn pin này rất đơn giản, chỉ gồm pin, công tắc và bóng đèn.
- Kỹ sư đang thiết kế một mạch điện tích hợp mới cho máy tính.
- Trước khi sửa chữa, bạn phải ngắt nguồn để hở mạch điện.
Các cách sử dụng nâng cao
"mạch điện hở": mạch điện bị ngắt tại một điểm, khiến dòng điện không thể chạy qua.
- Kiểm tra xem có phải mạch điện hở do dây bị đứt không.
"mạch điện kín": mạch điện có đường đi khép kín, cho phép dòng điện chạy qua liên tục.
- Khi đóng công tắc, ta có một mạch điện kín và đèn sẽ sáng.
"mạch điện tử": mạch điện sử dụng các linh kiện điện tử bán dẫn (như transistor, vi mạch) để xử lý tín hiệu hoặc thông tin.
- Điện thoại thông minh chứa hàng triệu mạch điện tử siêu nhỏ.
Biến thể và từ liên quan
Mạch (danh từ): Trong ngữ cảnh điện, là từ viết tắt thông dụng của "mạch điện".
- Anh ấy đang vẽ sơ đồ mạch cho dự án.
Mạch tích hợp (IC) (danh từ): Một mạch điện phức tạp được thu nhỏ trên một miếng chất bán dẫn.
- Mạch in (PCB) (danh từ): Bảng mạch có các đường dẫn điện được in sẵn để gắn các linh kiện.
Từ đồng nghĩa
- Vòng điện: Cách gọi khác nhấn mạnh tính chất khép kín của mạch.
- Hệ thống điện: Cụm từ có nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm một hoặc nhiều mạch điện.
Các cụm từ liên quan
Đóng mạch: Hành động nối kín mạch điện để cho dòng điện chạy qua.
- Đóng mạch bằng cách bật công tắc lên.
Ngắt mạch: Hành động làm hở mạch điện để ngăn dòng điện chạy qua.
- Ngắt mạch ngay lập tức khi có sự cố chập điện.
Phân tích mạch: Quá trình tính toán, phân tích các thông số (dòng điện, điện áp) trong mạch.
- Sinh viên kỹ thuật đang học cách phân tích mạch điện.
Thành ngữ liên quan
- Mạch máu (nghĩa bóng, thành ngữ): Thường dùng để chỉ những đường giao thông huyết mạch. (Lưu ý: Đây là một từ hoàn toàn khác, chỉ có chung từ "mạch").
- Các tuyến đường vành đai là mạch máu giao thông của thành phố.
- d. Nh. Mạch, ngh.4.